bơ phờ

Học thuật
Thân thiện
bơ phờ

Người đàn ông ngồi bơ phờ trên ghế sau một ngày làm việc dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ ngoài lộ trạng thái rất mệt mỏi, suy nhược: Dùng để miêu tả diện mạo của một người trông rất mệt mỏi, thiếu sức sống, thường do làm việc quá sức, thiếu ngủ hoặc ốm đau.
    • Có vẻ ngoài rối , thiếu chăm chút: Dùng để miêu tả tình trạng đầu tóc, quần áo rối ren, lộn xộn, không gọn gàng, thường do mệt mỏi hoặc không tâm trạng chải chuốt.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bơ phờ ra": trở nên bơ phờ.
    • Công việc căng thẳng khiến anh ấy bơ phờ ra chỉ sau một tuần.
  • "trông bơ phờ": có vẻ ngoài bơ phờ.
    • Cậu trông bơ phờ thế, lại thức khuya chơi game rồi phải không?
Biến thể từ gần giống
  • Bờ phờ (tính từ): Cách nói biến âm nhẹ của "bơ phờ", cùng nghĩa.
  • Phờ phạc (tính từ): Mệt mỏi, rã rời, gần nghĩa với "bơ phờ" nhưng nhấn mạnh hơn vào sự kiệt sức.
  • Rũ rượi (tính từ): Mệt mỏi đến mức không muốn cử động, thường đi kèm vẻ ngoài thiếu sức sống.
Từ đồng nghĩa
  • Mệt mỏi: Cảm giác không còn sức lực.
  • Tiều tụy: Gầy yếu, héo hon, xanh xao ốm đau hoặc khổ sở (mức độ nặng hơn).
  • Rã rời: Mệt đến mức cảm thấy các bộ phận trong người như không còn liên kết.
  • Xác xơ: (Về ngoại hình) tiều tụy, tả tơi.
Từ trái nghĩa
  • Tươi tỉnh: Tràn đầy sức sống, vẻ mặt vui vẻ, khỏe khoắn.
  • Phấn chấn: Hưng phấn, vui vẻ, tinh thần sảng khoái.
  • Mơn mởn: Tươi tốt, tràn đầy sức sống (thường dùng cho cây cối, nhưng có thể von cho con người).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt mũi bơ phờ: Thành ngữ thường dùng để nhấn mạnh vẻ mệt mỏi, thiếu sức sống hiện trên khuôn mặt.
  • Đầu tóc bơ phờ: Cụm từ cố định miêu tả mái tóc rối , không được chải chuốt.
bơ phờ

Người đàn ông ngồi bơ phờ trên ghế sau một ngày làm việc dài.

  1. t. Có vẻ ngoài lộ trạng thái rất mệt mỏi. Mặt mũi bơ phờ. Thức đêm nhiều, người bơ phờ ra. Đầu tóc bơ phờ (để rối , không buồn chải).